| 1.Tên Tổ Chức | HTX Dịch vụ Nông nghiệp Tôm - Lúa Trường Thịnh |
| 2.Mã HTX | 1702280695 |
| 3.Loại Hình | HTX nông nghiệp |
| 4.Lĩnh Vực | Lúa gạo |
| 5.Năm TL | 2023 |
| 6.Xã | Vĩnh Thuận |
| 7. Người trả lời (họ tên, chức vụ): | Nguyễn Văn Nâu |
| 8.Số Thành Viên | 15 |
| 8.LĐ Thường Xuyên | 15 |
| 8.LĐ thời vụ |
| 9.Doanh Thu | < 500 triệu |
| 10.Lợi Nhuận | Chưa xác định |
| 11.Vốn Điều Lệ (Tr.Đ) | 80 |
| 11.Tổng tài sản (Tr.Đ) | |
| 12.Nguồn Vốn | Vốn xã viên; |
| 13.Xu Hướng Quy Mô | Giữ nguyên |
| 14.Báo cáo tài chính định kỳ | Có |
| 15.Kiểm Toán Độc Lập | Không |
| 16.kiểm toán nội bộ | Không |
| 17.Hình Thức QT | Đại hội thành viên |
| 18.Số TV HĐQT | 6 |
| 19. Đại hội thành viên tổ chức định kỳ? | Có |
| 20.Mức Độ Dân Chủ (1-5) | 5 |
| 21.HTX đã cập nhật điều lệ phù hợp Luật HTX 2023 | Đã cập nhật |
| 22.Có quy chế chi tiêu, kế hoạch hằng năm, sổ sách theo quy định | Có |
| 21.Tổng số cán bộ quản lý | 6 |
| 21.trong đó: nữ | 0 |
| 22.Số cán bộ có trình độ Đại học/Cao đẳng | 0 |
| 22.trong đó, nữ | 0 |
| 23.HTX có cán bộ chuyên trách kế toán / marketing / kỹ thuật? | 1 |
| 24.HTX đã tổ chức đào tạo trong 3 năm qua | Không |
| 25.Mức độ thiếu hụt kỹ năng nhân lực | 4 |
| 26.Độ tuổi của Giám đốc HTX | > 50 |
| 27. HTX có quy trình/tiêu chuẩn sản xuất (VietGAP/HACCP/ISO…)? | Có |
| 28.Tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn (%) | 0,8 |
| 29. HTX có hệ thống truy xuất nguồn gốc (QR/traceability) | Không |
| 30. Có cơ sở chế biến, kho lạnh, bảo quản? | Không |
| 30.Thị Trường Chính | Chưa xác định |
| 31.Liên Kết Bao Tiêu | Không |
| 32. HTX liên kết với doanh nghiệp/HTX khác/ Liên hiệp? | Không |
| 33.Khó Khăn Tiếp Cận TT (1-5) | 2 |
| 34. HTX có chương trình xây dựng thương hiệu riêng? | Không |
| 35. HTX có chương trình xây dựng thương hiệu OCOP? | Không |
| 36. HTX có kết nối Internet ổn định tại trụ sở? | Không |
| 37. HTX có phần mềm quản lý (kế toán, thành viên, kho, bán hàng, khác) | Không |
| 38. HTX có bán hàng qua sàn Thương mại điện tử (Shopee, Lazada, …) hoặc trên mạng xã hội (Facebook, TikTok shop…) | Không |
| 39. HTX có dùng hệ thống quản lý sản xuất điện tử / QR / blockchain / khác? | Không |
| 40.Kỹ Năng Số (1-5) | 3 |
| 41. Các rào cản chuyển đổi số | Thiếu nhân lực; Hạ tầng yếu; Thiếu dữ liệu |
| 41. Trong 3 năm gần nhất HTX đã nhận hỗ trợ nào? | Thuế ưu đãi; Đào tạo; Không nhận |
| 42. Mức độ thuận lợi khi làm thủ tục: | 3 |
| 43. Mức độ hiệu quả của chính sách đối với HTX | 2 |
| 44. Ưu tiên hỗ trợ giai đoạn 2026–2030 | Chuyển đổi số; Liên kết doanh nghiệp: OCOP |
| 45. HTX sẵn sàng tham gia mô hình thí điểm? | Rất sẵn sàng |
| 46. Nếu tham gia, HTX có thể đóng góp: | Kinh phí |
| 47. Dự đoán rủi ro lớn khi tham gia thí điểm: | Khách quan |
| 48. HTX có chương trình bảo vệ môi trường | Có |
| 49. HTX có chính sách bình đẳng giới? | Chưa xác định |
| 50. HTX có hoạt động an sinh/ hỗ trợ cộng đồng? | Chưa xác định |
| STT | Nhân tố | Mức độ |
|---|---|---|
| Hiệu quả hoạt động HTX | ||
| 1 | 50.1. Kết quả kinh doanh của HTX trong 3 năm qua là tích cực | 5 |
| 2 | 50.2. Doanh thu của HTX có xu hướng tăng trưởng ổn định | 5 |
| 3 | 50.3. Lợi nhuận/thặng dư của HTX ngày càng cải thiện | 5 |
| 4 | 50.4. Thu nhập của thành viên được nâng cao do từ HTX | 5 |
| 5 | 50.5. Tôi hài lòng với hiệu quả chung của HTX | 5 |
| Quản trị và minh bạch | ||
| 6 | 50.7. Thành viên được tham gia vào việc ra các quyết định quan trọng | 5 |
| 7 | 50.8. Báo cáo tài chính và kết quả kinh doanh được công khai định kỳ | 5 |
| 8 | 50.9. Ban quản trị có năng lực lãnh đạo và quản lý tốt | 5 |
| 9 | 50.10. Cơ chế phối hợp lợi ích trong HTX là công bằng, hợp lý | 5 |
| 10 | 50.11. HTX được hỗ trợ vay vốn hoặc tín dụng ưu đãi, thuế | 5 |
| Hỗ trợ từ nhà nước | ||
| 11 | 50.12. HTX được hỗ trợ đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực, Khoa học công nghệ | 5 |
| 12 | 50.13. HTX được hỗ trợ về cơ sở hạ tầng (kho, mặt bằng, giao thông…) | 5 |
| 13 | 50.14. Chính quyền địa phương tạo điều kiện thuận lợi cho HTX hoạt động | 5 |
| 14 | 50.15. Chính sách hỗ trợ HTX dễ dàng tiếp cận thị trường | 5 |
| 15 | 50.16. HTX có hợp đồng tiêu thụ sản phẩn ổn định với doanh nghiệp/đối tác | 5 |
| Liên kết và thị trường | ||
| 16 | 50.17. HTX tham gia vào chuổi giá trị sản phẩm | 5 |
| 17 | 50.18. HTX hỗ trợ thành viên trong quảng bá, tiêu thụ sản phẩm | 5 |
| 18 | 50.19. HTX được hỗ trợ công nghệ cao, chuyển đổi số, OCOP | 5 |
| 19 | 50.20. Thương hiệu của HTX được người tiêu dùng biết đến | 5 |
| 20 | 50.21. HTX có khả năng mở rộng thị trường ( trong nước và quốc tế) | 5 |
| 21 | 50.22. HTX tạo thêm việc làm và góp phần giảm nghèo tại địa phương | 5 |
| Tác động xã hội và bền vững | ||
| 22 | 50.23. HTX thúc đẩy bình đẳng giới trong lao động | 5 |
| 23 | 50.24. HTX chú trọng bảo vệ môi trường và nâng cao đời sống xã hội-văn hóa của thành viên | 5 |